la cecina
Pronunciation
/θeθˈina/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cecina"trong tiếng Tây Ban Nha

La cecina
01

thịt khô, thịt muối

carne magra, generalmente de vaca o cerdo, que se sala, ahúma o seca para conservarla
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cecinas
Các ví dụ
Este plato lleva cecina y queso manchego.
Món ăn này có cecina và phô mai manchego.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng