Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La piel grasa
01
da dầu
tipo de piel que produce mucho aceite y se ve brillante
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Tengo piel grasa y necesito limpiarla todos los días.
Tôi có da dầu và cần làm sạch nó mỗi ngày.



























