la piel grasa
piel
ˈpjel
pyel
gra
gɾa
gra
sa
sa
sa

Định nghĩa và ý nghĩa của "piel grasa"trong tiếng Tây Ban Nha

La piel grasa
01

da dầu

tipo de piel que produce mucho aceite y se ve brillante 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Tengo piel grasa y necesito limpiarla todos los días. 

Tôi có da dầu và cần làm sạch nó mỗi ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng