el fuera de juego
fue
ˈfwe
fve
ra
ɾa
ra
de
ðe
dhe
jue
xwe
khve
go
ɣo
gho

Định nghĩa và ý nghĩa của "fuera de juego"trong tiếng Tây Ban Nha

El fuera de juego
01

việt vị, tình huống việt vị

situación en fútbol en la que un jugador está más cerca de la portería rival que el penúltimo defensor al recibir el balón 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fueras de juego
Các ví dụ
El árbitro señaló fuera de juego contra el delantero. 

Trọng tài chỉ ra việt vị chống lại tiền đạo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng