retroceder
Pronunciation
/rˌetɾoθeðˈɛɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "retroceder"trong tiếng Tây Ban Nha

retroceder
01

lùi lại, quay trở lại

moverse hacia atrás o regresar al punto anterior
retroceder definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
retrocedo
ngôi thứ ba số ít
retrocede
hiện tại phân từ
retrocediendo
quá khứ đơn
retrocedió
quá khứ phân từ
retrocedido
Các ví dụ
Retrocedí para dejar espacio a otro coche.
Tôi lùi lại để nhường chỗ cho một chiếc xe khác.
02

lùi lại

moverse hacia atrás generalmente por miedo, sorpresa o para evitar un peligro
Các ví dụ
Me retrocedí al escuchar el fuerte ruido.
Tôi lùi lại khi nghe thấy tiếng ồn lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng