troncal
Pronunciation
/tɾɔnkˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "troncal"trong tiếng Tây Ban Nha

troncal
01

cốt lõi, chính

que es fundamental o principal dentro de un plan de estudios o programa educativo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
troncal
giống đực số nhiều
troncales
giống cái số ít
troncal
giống cái số nhiều
troncales
Các ví dụ
Historia y geografía son consideradas materias troncales.
Lịch sử và địa lý được coi là các môn học cốt lõi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng