Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
troncal
01
cốt lõi, chính
que es fundamental o principal dentro de un plan de estudios o programa educativo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
troncal
giống đực số nhiều
troncales
giống cái số ít
troncal
giống cái số nhiều
troncales
Các ví dụ
Historia y geografía son consideradas materias troncales.
Lịch sử và địa lý được coi là các môn học cốt lõi.



























