troncal
tron
tɾon
tron
cal
ˈkal
kal
Mundialcordialmatinalliberal

Định nghĩa và ý nghĩa của "troncal"trong tiếng Tây Ban Nha

troncal
01

cốt lõi, chính

que es fundamental o principal dentro de un plan de estudios o programa educativo 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
troncal
giống đực số nhiều
troncales
giống cái số ít
troncal
giống cái số nhiều
troncales
Các ví dụ
La asignatura troncal es obligatoria para todos los estudiantes. 

Môn học troncal là bắt buộc đối với tất cả sinh viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng