Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La prehistoria
01
thời tiền sử
etapa de la humanidad anterior a la invención de la escritura
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
En la prehistoria, los humanos vivían en cuevas.
Trong thời tiền sử, con người sống trong hang động.



























