Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anidar
01
làm tổ, xây tổ
hacer un nido o establecerse en un lugar para vivir o reproducirse
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
anido
ngôi thứ ba số ít
anida
hiện tại phân từ
anidando
quá khứ đơn
anidó
quá khứ phân từ
anidado
Các ví dụ
Algunas aves prefieren anidar cerca de los ríos.
Một số loài chim thích làm tổ gần các con sông.



























