anidar
a
a
a
ni
ni
ni
dar
ˈðaɾ
dhar
animaranudarandar

Định nghĩa và ý nghĩa của "anidar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

làm tổ, xây tổ

hacer un nido o establecerse en un lugar para vivir o reproducirse 
anidar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
anido
ngôi thứ ba số ít
anida
hiện tại phân từ
anidando
quá khứ đơn
anidó
quá khứ phân từ
anidado
Các ví dụ
Muchas aves anidan en los árboles durante la primavera. 

Nhiều loài chim làm tổ trên cây vào mùa xuân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng