Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el trabajo infantil
/tɾaβˈaxo ˌimfantˈil/
El trabajo infantil
01
lao động trẻ em
actividad laboral realizada por niños que interfiere con su educación y desarrollo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El gobierno implementó leyes para reducir el trabajo infantil.
Chính phủ đã thực hiện luật để giảm lao động trẻ em.



























