la homofobia
Pronunciation
/ˌomofˈoβja/

Định nghĩa và ý nghĩa của "homofobia"trong tiếng Tây Ban Nha

La homofobia
01

chứng ghét người đồng tính, sự thù địch với người đồng tính

hostilidad, miedo o rechazo hacia personas homosexuales o hacia la homosexualidad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La homofobia puede manifestarse en insultos y violencia.
Sự kỳ thị đồng tính có thể biểu hiện qua lời lăng mạ và bạo lực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng