Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El servicio público
01
dịch vụ công cộng, dịch vụ công
actividad o institución que proporciona bienes o servicios esenciales a la sociedad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
servicios públicos
Các ví dụ
La policía es un servicio público esencial.
Cảnh sát là một dịch vụ công cộng thiết yếu.



























