Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el servicio público
/sɛɾβˈiθjo pˈuβliko/
El servicio público
01
dịch vụ công cộng, dịch vụ công
actividad o institución que proporciona bienes o servicios esenciales a la sociedad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
servicios públicos
Các ví dụ
Los bomberos proporcionan un servicio público vital.
Lính cứu hỏa cung cấp một dịch vụ công quan trọng.



























