el ajetreado
Pronunciation
/ˌaxetɾeˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ajetreado"trong tiếng Tây Ban Nha

El ajetreado
01

bận rộn, nhộn nhịp

que está ocupado, con muchas actividades o movimiento
el ajetreado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Las calles del centro están siempre ajetreadas.
Những con phố trung tâm luôn nhộn nhịp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng