Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El ajetreado
01
bận rộn, nhộn nhịp
que está ocupado, con muchas actividades o movimiento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El mercado está muy ajetreado por la mañana.
Chợ rất nhộn nhịp vào buổi sáng.



























