el apagón
Pronunciation
/ˌapaɣˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "apagón"trong tiếng Tây Ban Nha

El apagón
01

mất điện, cúp điện

interrupción temporal del suministro de electricidad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
apagones
Các ví dụ
Durante el apagón, usamos velas para iluminar la casa.
Trong thời gian mất điện, chúng tôi đã sử dụng nến để thắp sáng ngôi nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng