sedoso
Pronunciation
/seðˈoso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sedoso"trong tiếng Tây Ban Nha

01

mượt như lụa, mềm mại như lụa

que tiene una textura muy suave y agradable al tacto, como la seda
sedoso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más sedoso
so sánh hơn
más sedoso
có thể phân cấp
giống đực số ít
sedoso
giống đực số nhiều
sedosos
giống cái số ít
sedosa
giống cái số nhiều
sedosas
Các ví dụ
Sus manos son suaves y sedosas.
Tay cô ấy mềm mại và mượt như lụa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng