recogido
re
re
re
co
ko
ko
gi
ˈxi
khi
do
ðo
dho
aburridoinhibidoatrevidodecidido

Định nghĩa và ý nghĩa của "recogido"trong tiếng Tây Ban Nha

recogido
01

buộc ngược, cột lại

cabello sujeto hacia atrás, generalmente con moño, coleta o pinzas 
recogido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más recogido
so sánh hơn
más recogido
có thể phân cấp
giống đực số ít
recogido
giống đực số nhiều
recogidos
giống cái số ít
recogida
giống cái số nhiều
recogidas
Các ví dụ
Hoy vine con el pelo recogido en una coleta. 

Hôm nay tôi đến với mái tóc buộc gọn thành đuôi ngựa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng