perdido
Pronunciation
/pɛɾðˈiðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "perdido"trong tiếng Tây Ban Nha

perdido
01

lạc, thất lạc

que no sabe dónde está o que ha dejado de estar en el lugar correcto
perdido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más perdido
so sánh hơn
más perdido
có thể phân cấp
giống đực số ít
perdido
giống đực số nhiều
perdidos
giống cái số ít
perdida
giống cái số nhiều
perdidas
Các ví dụ
Encontraron un perro perdido.
Họ tìm thấy một con chó lạc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng