Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
perdido
01
lạc, thất lạc
que no sabe dónde está o que ha dejado de estar en el lugar correcto
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más perdido
so sánh hơn
más perdido
có thể phân cấp
giống đực số ít
perdido
giống đực số nhiều
perdidos
giống cái số ít
perdida
giống cái số nhiều
perdidas
Các ví dụ
Encontraron un perro perdido.
Họ tìm thấy một con chó lạc.



























