Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El momento
01
khoảnh khắc
espacio muy corto de tiempo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
momentos
Các ví dụ
No tengo un momento libre hoy.
Tôi không có một khoảnh khắc rảnh rỗi nào hôm nay.
02
khoảnh khắc
período o situación corta que se caracteriza por ciertas circunstancias
Các ví dụ
El país está en un momento de crisis.
Đất nước đang ở trong một thời điểm khủng hoảng.



























