Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El me gusta
01
thích, like
señal que indica que a alguien le agrada una publicación en redes sociales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
me gustas
Các ví dụ
Mi foto recibió muchos me gusta en Instagram.
Bức ảnh của tôi nhận được nhiều thích trên Instagram.
me gusta
01
expresión para indicar que algo agrada o se disfruta
Các ví dụ
Me gusta leer libros por la noche.



























