Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El pronóstico
01
dự báo
predicción sobre cómo será el tiempo u otros eventos futuros
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pronósticos
Các ví dụ
El pronóstico de la tormenta llegó por la radio.
Dự báo cơn bão đến qua đài phát thanh.
02
tiên lượng, dự báo
predicción sobre la evolución o resultado de una enfermedad
Các ví dụ
Un mal pronóstico no siempre es definitivo.
Một tiên lượng xấu không phải lúc nào cũng là cuối cùng.



























