el patatas bravas
Pronunciation
/patˈatas βɾˈaβas/

Định nghĩa và ý nghĩa của "patatas bravas"trong tiếng Tây Ban Nha

El patatas bravas
01

patatas bravas, khoai tây cay

papas cortadas en cubos, fritas y servidas con salsa picante
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
patatas bravas
Các ví dụ
En Madrid, las patatas bravas son muy populares.
Ở Madrid, patatas bravas rất phổ biến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng