el rabo de toro
ra
ˈra
ra
bo
βo
bo
de
ðe
dhe
to
to
to
ro
ɾo
ro

Định nghĩa và ý nghĩa của "rabo de toro"trong tiếng Tây Ban Nha

El rabo de toro
01

món hầm đuôi bò, đuôi bò hầm

guiso de cola de toro 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rabos de toro
Các ví dụ
Preparé rabo de toro para la cena del domingo. 

Tôi đã chuẩn bị rabo de toro cho bữa tối Chủ nhật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng