Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
observador
01
quan sát, tỉ mỉ
que presta mucha atención a los detalles y a lo que sucede a su alrededor
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más observador
so sánh hơn
más observador
có thể phân cấp
giống đực số ít
observador
giống đực số nhiều
observadores
giống cái số ít
observadora
giống cái số nhiều
observadoras
Các ví dụ
Es una niña muy observadora y se da cuenta de todo.
Cô ấy là một cô gái rất quan sát và nhận thấy mọi thứ.
El observador
01
người quan sát, trợ lý
una persona que asiste a un atleta durante el entrenamiento, especialmente en levantamiento de pesas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
observadores
Các ví dụ
Nunca levantes tanto peso sin un observador a tu lado.
Đừng bao giờ nâng nhiều cân nặng như vậy mà không có một người quan sát bên cạnh bạn.



























