la obertura
o
o
o
ber
βeɾ
ber
tu
ˈtu
too
ra
ɾa
ra
levadurapedicuraaventuramanicura

Định nghĩa và ý nghĩa của "obertura"trong tiếng Tây Ban Nha

La obertura
01

khúc dạo đầu, phần mở đầu

una pieza instrumental que sirve como introducción a una ópera o a un musical 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
oberturas
Các ví dụ
La orquesta tocó la obertura de la ópera con gran energía. 

Dàn nhạc đã chơi khúc dạo đầu của vở opera với năng lượng lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng