nulo

Định nghĩa và ý nghĩa của "nulo"trong tiếng Tây Ban Nha

01

vô hiệu, không có giá trị

que no tiene valor legal, fuerza o efecto; que es inválido
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más nulo
so sánh hơn
más nulo
có thể phân cấp
giống đực số ít
nulo
giống đực số nhiều
nulos
giống cái số ít
nula
giống cái số nhiều
nulas
Các ví dụ
Un cheque sin firma es nulo.
Một tấm séc không có chữ ký là vô hiệu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng