la notoriedad
notoriedad

Định nghĩa và ý nghĩa của "notoriedad"trong tiếng Tây Ban Nha

La notoriedad
01

sự nổi tiếng xấu

reconocimiento o fama pública que tiene una persona o cosa 
la notoriedad definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El actor ganó notoriedad internacional. 

Diễn viên đã đạt được sự nổi tiếng quốc tế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng