neurótico
ne
ne
ne
uró
ˈwɾo
vro
ti
ti
ti
co
ko
ko
neumático

Định nghĩa và ý nghĩa của "neurótico"trong tiếng Tây Ban Nha

neurótico
01

thần kinh

que sufre de neurosis, mostrando ansiedad, angustia y comportamientos obsesivos sin perder el contacto con la realidad 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más neurótico
so sánh hơn
más neurótico
có thể phân cấp
giống đực số ít
neurótico
giống đực số nhiều
neuróticos
giống cái số ít
neurótica
giống cái số nhiều
neuróticas
Các ví dụ
Su relación era bastante neurótica, llena de celos y dependencia. 

Mối quan hệ của họ khá loạn thần kinh, đầy ghen tuông và phụ thuộc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng