Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La neurosis
01
chứng loạn thần kinh, rối loạn thần kinh chức năng
trastorno mental leve que provoca ansiedad, obsesiones o comportamientos irracionales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La neurosis de Ana le hacía preocuparse por todo.
Chứng loạn thần kinh của Ana khiến cô ấy lo lắng về mọi thứ.



























