Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nativo
01
bản địa, tự nhiên
un animal o planta que vive de forma natural en un lugar específico y no ha sido introducido por los humanos
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
nativo
giống đực số nhiều
nativos
giống cái số ít
nativa
giống cái số nhiều
nativas
Các ví dụ
Los lémures son nativos de Madagascar.
Vượn cáo là loài bản địa của Madagascar.



























