el mula
mula
multamuela

Định nghĩa và ý nghĩa của "mula"trong tiếng Tây Ban Nha

El mula
01

người vận chuyển ma túy

una persona que transporta drogas ilegales ocultas en su cuerpo o equipaje, generalmente a través de fronteras 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mulas
Các ví dụ
La policía de aduanas detuvo a una mula con cocaína en el estómago. 

Cảnh sát hải quan đã bắt giữ một mule với cocaine trong dạ dày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng