Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mudar
01
thay đổi
cambiar una cosa por otra
Các ví dụ
Es buena idea mudar el aceite del motor regularmente.
Đó là một ý tưởng tốt để thay dầu động cơ thường xuyên.
02
rụng, thay
perder o cambiar el pelo, la piel o las plumas
Các ví dụ
Es primavera y muchos pájaros mudan sus plumas.
Đó là mùa xuân và nhiều loài chim đang thay lông.



























