Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La montura
01
ngựa cưỡi
animal que se usa para montar o transportar personas
Các ví dụ
Una montura descansaba en el establo después de la jornada.
Một con vật cưỡi nghỉ ngơi trong chuồng sau ngày làm việc.
02
cuộc họp, hội nghị
grupo de personas reunidas para discutir o decidir algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
monturas
Các ví dụ
La montura discutió los planes para el próximo año.
Montura đã thảo luận về kế hoạch cho năm tới.



























