Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
monstruoso
01
quái dị
que tiene una escala que es enorme, gigantesco y anormal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más monstruoso
so sánh hơn
más monstruoso
có thể phân cấp
giống đực số ít
monstruoso
giống đực số nhiều
monstruosos
giống cái số ít
monstruosa
giống cái số nhiều
monstruosas
Các ví dụ
El edificio era de unas dimensiones monstruosas.
02
quái dị, kinh tởm
que es extremadamente feo, horrible o repulsivo
Các ví dụ
La criatura tenía un aspecto monstruoso que daba miedo.



























