Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El monstruo
01
quái vật, yêu quái
ser imaginario, generalmente grande y aterrador, que causa miedo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
monstruos
Các ví dụ
El niño tenía miedo de un monstruo debajo de la cama.
Đứa trẻ sợ một con quái vật dưới gầm giường.



























