Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
molesto
01
khó chịu, phiền toái
que causa incomodidad, irritación o fastidio
Các ví dụ
El zumbido de la mosca es muy molesto.
Tiếng vo ve của con ruồi rất khó chịu.
02
khó chịu, bực mình
que siente enfado, irritación o fastidio
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más molesto
so sánh hơn
más molesto
có thể phân cấp
giống đực số ít
molesto
giống đực số nhiều
molestos
giống cái số ít
molesta
giống cái số nhiều
molestas
Các ví dụ
Estaba molesto por la cancelación del vuelo.
Anh ấy khó chịu vì chuyến bay bị hủy.



























