molesto
mo
mo
mo
les
ˈles
les
to
to
to
modesto

Định nghĩa và ý nghĩa của "molesto"trong tiếng Tây Ban Nha

molesto
01

khó chịu, phiền toái

que causa incomodidad, irritación o fastidio 
molesto definition and meaning
Các ví dụ
El zumbido de la mosca es muy molesto. 

Tiếng vo ve của con ruồi rất khó chịu.

02

khó chịu, bực mình

que siente enfado, irritación o fastidio 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más molesto
so sánh hơn
más molesto
có thể phân cấp
giống đực số ít
molesto
giống đực số nhiều
molestos
giống cái số ít
molesta
giống cái số nhiều
molestas
Các ví dụ
Estaba molesto por la cancelación del vuelo. 

Anh ấy khó chịu vì chuyến bay bị hủy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng