molesto

Định nghĩa và ý nghĩa của "molesto"trong tiếng Tây Ban Nha

molesto
01

khó chịu, phiền toái

que causa incomodidad, irritación o fastidio
molesto definition and meaning
Các ví dụ
La luz brillante es molesta para los ojos.
Ánh sáng chói là khó chịu cho mắt.
02

khó chịu, bực mình

que siente enfado, irritación o fastidio
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más molesto
so sánh hơn
más molesto
có thể phân cấp
giống đực số ít
molesto
giống đực số nhiều
molestos
giống cái số ít
molesta
giống cái số nhiều
molestas
Các ví dụ
Su tono de voz sonaba molesto.
Giọng điệu của anh ấy nghe có vẻ khó chịu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng