Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El milagro
01
phép lạ
hecho extraordinario o sobrenatural que se considera obra de Dios o de una fuerza divina
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
milagros
Các ví dụ
El niño sobrevivió al accidente, un verdadero milagro.
Đứa trẻ sống sót sau vụ tai nạn, một phép màu thực sự.



























