melancólico
me
me
me
la
la
la
ncó
ˈnko
nko
li
li
li
co
ko
ko
alcohólicocatólico

Định nghĩa và ý nghĩa của "melancólico"trong tiếng Tây Ban Nha

melancólico
01

u sầu

que siente o expresa tristeza suave o nostalgia 
melancólico definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más melancólico
so sánh hơn
más melancólico
có thể phân cấp
giống đực số ít
melancólico
giống đực số nhiều
melancólicos
giống cái số ít
melancólica
giống cái số nhiều
melancólicas
Các ví dụ
Me siento melancólico al recordar mi infancia. 

Tôi cảm thấy u sầu khi nhớ về thời thơ ấu của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng