Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La manteca
01
mỡ lợn, mỡ heo
grasa de cerdo que se usa para cocinar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Esta manteca es de muy buena calidad y tiene un color blanco.
Mỡ lợn này có chất lượng rất tốt và có màu trắng.
02
bơ
una grasa sólida de color amarillo hecha de leche de vaca, que se usa para cocinar o untar
Các ví dụ
Esta receta de galletas requiere manteca sin sal.
Công thức bánh quy này yêu cầu bơ không muối.



























