Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La lucha
01
cuộc chiến, trận đấu
enfrentamiento o combate entre personas, grupos o fuerzas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
luchas
Các ví dụ
La lucha entre las tribus terminó con un acuerdo de paz.
Cuộc chiến giữa các bộ lạc đã kết thúc bằng một thỏa thuận hòa bình.
02
cuộc chiến vật lý giữa hai người, môn thể thao sức mạnh và kỹ năng
combate físico entre dos personas, o deporte de fuerza y habilidad
Các ví dụ
Ganó la medalla en lucha grecorromana.
Anh ấy đã giành được huy chương trong môn vật Hy Lạp-La Mã.
03
cuộc đấu tranh, xung đột
esfuerzo, conflicto o combate para alcanzar un objetivo o superar dificultades
Các ví dụ
La lucha por sobrevivir en condiciones extremas era constante.
Cuộc đấu tranh để sinh tồn trong điều kiện khắc nghiệt là liên tục.



























