Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La lucha
01
cuộc chiến, trận đấu
enfrentamiento o combate entre personas, grupos o fuerzas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
luchas
Các ví dụ
Los soldados participaron en muchas luchas.
Những người lính đã tham gia vào nhiều cuộc chiến.
02
cuộc chiến vật lý giữa hai người, môn thể thao sức mạnh và kỹ năng
combate físico entre dos personas, o deporte de fuerza y habilidad
Các ví dụ
Mi hermano practica lucha todos los martes.
Anh trai tôi tập đấu vật vào mỗi thứ Ba.
03
cuộc đấu tranh, xung đột
esfuerzo, conflicto o combate para alcanzar un objetivo o superar dificultades
Các ví dụ
La lucha por la igualdad continúa en todo el mundo.
Cuộc đấu tranh cho bình đẳng tiếp tục trên toàn thế giới.



























