la loza
lo
ˈlo
lo
za
θa
tha
rosacosaprosamimosa

Định nghĩa và ý nghĩa của "loza"trong tiếng Tây Ban Nha

La loza
01

đồ sành, gốm thô

un tipo de cerámica porosa y opaca, más gruesa y menos refinada que la porcelana 
la loza definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La loza tradicional se cuece a una temperatura más baja que el gres. 

Loza truyền thống được nung ở nhiệt độ thấp hơn so với gốm đá.

02

đồ sứ, bát đĩa

el conjunto de platos, tazones y otros utensilios de cerámica o porcelana usados para servir la mesa 
la loza definition and meaning
Các ví dụ
La loza de porcelana suena de manera diferente a la de barro. 

Đồ sứ có âm thanh khác với đồ gốm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng