la lira
li
ˈli
li
ra
ɾa
ra
libra

Định nghĩa và ý nghĩa của "lira"trong tiếng Tây Ban Nha

La lira
01

đàn lia, nhạc cụ dây có hình chữ U

un antiguo instrumento de cuerda con forma de U, asociado a la poesía y la mitología griegas 
la lira definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
liras
Các ví dụ
En la mitología, el dios Apolo tocaba la lira. 

Trong thần thoại, thần Apollo chơi đàn lyre.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng