Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
jamás
01
không bao giờ, chẳng bao giờ
indica que algo no ocurre en ningún momento
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Él jamás llegó tarde a clase.
Anh ấy không bao giờ đến lớp muộn.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
không bao giờ, chẳng bao giờ