Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El investigador
01
nhà nghiên cứu, nhà nghiên cứu
una persona que se dedica a buscar y analizar información para descubrir nuevos conocimientos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
investigadores
Các ví dụ
El joven investigador recibió una beca para continuar su trabajo en el extranjero.
Nhà nghiên cứu trẻ đã nhận được học bổng để tiếp tục công việc của mình ở nước ngoài.
02
nhà nghiên cứu, điều tra viên
una persona que se dedica a realizar indagaciones o pesquisas sistemáticas para descubrir hechos
Các ví dụ
El investigador principal del caso hizo una rueda de prensa.
Nhà điều tra chính của vụ án đã tổ chức một cuộc họp báo.



























