Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El investigador
01
nhà nghiên cứu, nhà nghiên cứu
una persona que se dedica a buscar y analizar información para descubrir nuevos conocimientos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
investigadores
Các ví dụ
El investigador pasó tres años en el laboratorio desarrollando la vacuna.
Nhà nghiên cứu đã dành ba năm trong phòng thí nghiệm để phát triển vắc-xin.
02
nhà nghiên cứu, điều tra viên
una persona que se dedica a realizar indagaciones o pesquisas sistemáticas para descubrir hechos
Các ví dụ
El investigador privado siguió al sospechoso durante una semana.
Điều tra viên tư nhân đã theo dõi nghi phạm trong một tuần.



























