Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inusitado
01
không thường,hiếm thấy, عجیب
que no es habitual o común en la realidad o en la apariencia
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas inusitado
so sánh hơn
mas inusitado
có thể phân cấp
giống đực số ít
inusitado
giống đực số nhiều
inusitados
giống cái số ít
inusitada
giống cái số nhiều
inusitadas
Các ví dụ
Se observó un color inusitado en el cielo.
Một màu sắc khác thường đã được quan sát thấy trên bầu trời.



























