Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
intermedio
01
trung gian
que está en una posición media entre dos cosas, tiempos o extremos
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
so sánh nhất
el más intermedio
so sánh hơn
más intermedio
có thể phân cấp
giống đực số ít
intermedio
giống đực số nhiều
intermedios
giống cái số ít
intermedia
giống cái số nhiều
intermedias
Các ví dụ
Este nivel de inglés es intermedio, no para principiantes.
Trình độ tiếng Anh này là trung cấp, không dành cho người mới bắt đầu.
El intermedio
01
giải lao, giờ nghỉ
un descanso breve entre las partes de una obra de teatro, un concierto o una película
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
intermedios
Các ví dụ
Compramos helado en el intermedio de la función de cine.
Chúng tôi đã mua kem trong giờ giải lao của buổi chiếu phim.



























