Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
intermedio
01
trung gian
que está en una posición media entre dos cosas, tiempos o extremos
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
so sánh nhất
el más intermedio
so sánh hơn
más intermedio
có thể phân cấp
giống đực số ít
intermedio
giống đực số nhiều
intermedios
giống cái số ít
intermedia
giống cái số nhiều
intermedias
Các ví dụ
El color intermedio entre el azul y el verde es el turquesa.
Màu trung gian giữa xanh dương và xanh lá cây là màu ngọc lam.
El intermedio
01
giải lao, giờ nghỉ
un descanso breve entre las partes de una obra de teatro, un concierto o una película
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
intermedios
Các ví dụ
La película es tan larga que incluye un intermedio.
Bộ phim dài đến mức bao gồm một giờ giải lao.



























