Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El instructor
01
người hướng dẫn, giáo viên
una persona que enseña una habilidad o actividad práctica
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
instructores
Các ví dụ
El instructor de buceo señaló los peces de colores debajo del agua.
Huấn luyện viên lặn đã chỉ ra những con cá đầy màu sắc dưới nước.



























