Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inspirar
01
hít vào
introducir aire en los pulmones al respirar
Các ví dụ
Inspiró el aroma del café recién hecho.
Cô ấy hít vào hương thơm của cà phê mới pha.
02
lấy cảm hứng
recibir estímulo creativo o emocional para hacer algo
Các ví dụ
Se inspiraron en artistas clásicos.
Họ lấy cảm hứng từ các nghệ sĩ cổ điển.
03
khuyến khích, truyền cảm hứng
motivar o animar a alguien a hacer algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
inspiro
ngôi thứ ba số ít
inspira
hiện tại phân từ
inspirando
quá khứ đơn
inspiró
quá khứ phân từ
inspirado
Các ví dụ
Sus palabras inspiraron confianza en el equipo.
Lời nói của anh ấy truyền cảm hứng tin tưởng trong đội.



























