Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La inocencia
01
sự ngây thơ
la cualidad de ser puro, ingenuo o no estar corrompido, especialmente en niños
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La inocencia de un niño es algo muy especial.
Sự ngây thơ của một đứa trẻ là điều rất đặc biệt.
02
el estado de no ser culpable de un crimen o acusación
Các ví dụ
El jurado declaró su inocencia.



























