Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La inocencia
01
sự ngây thơ
la cualidad de ser puro, ingenuo o no estar corrompido, especialmente en niños
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La inocencia de su sonrisa iluminaba la habitación.
Sự ngây thơ trong nụ cười của cô ấy làm căn phòng sáng lên.
02
el estado de no ser culpable de un crimen o acusación
Các ví dụ
La evidencia de su inocencia era abrumadora.



























