la incredulidad
inc
ink
ink
re
ɾe
re
du
ðu
dhoo
li
li
li
dad
ˈðað
dhadh
imparcialidadinfidelidadinseguridadadaptabilidad

Định nghĩa và ý nghĩa của "incredulidad"trong tiếng Tây Ban Nha

La incredulidad
01

sự hoài nghi, sự không tin

falta de fe, confianza o capacidad de creer en algo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Su historia causó incredulidad entre todos. 

Câu chuyện của anh ấy gây ra sự hoài nghi giữa mọi người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng