incautar
in
in
in
cau
kaw
kav
tar
ˈtaɾ
tar
estudiaralmorzarsobornarescampar

Định nghĩa và ý nghĩa của "incautar"trong tiếng Tây Ban Nha

incautar
01

tịch thu, thu giữ

tomar posesión legal de bienes, dinero o mercancías, especialmente como evidencia 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
incauto
ngôi thứ ba số ít
incauta
hiện tại phân từ
incautando
quá khứ đơn
incautó
quá khứ phân từ
incautado
Các ví dụ
La policía incautó las drogas. 

Cảnh sát tịch thu ma túy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng