Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inaugural
01
khai mạc
relativo a una ceremonia de comienzo o de toma de posesión de un cargo oficial
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
inaugural
giống đực số nhiều
inaugurales
giống cái số ít
inaugural
giống cái số nhiều
inaugurales
Các ví dụ
El vuelo inaugural del avión nuevo es mañana.
Chuyến bay khai trương của máy bay mới là vào ngày mai.



























